Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
iron in the fire
01
dự án đang làm, việc đang theo đuổi
a project, activity, plan, business, etc. that an individual is involved in
thành ngữ
Các ví dụ
She has several irons in the fire, including a podcast and a new book.
Cô ấy có vài dự án đang làm, gồm một podcast và một cuốn sách mới.



























