Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
iron in the fire
01
dự án đang làm, việc đang theo đuổi
a project, activity, plan, business, etc. that an individual is involved in
idiom
Các ví dụ
The startup has another iron in the fire, but it is not ready to announce it.
Startup này còn một dự án đang làm, nhưng chưa sẵn sàng công bố.



























