bananas
Pronunciation
/bəˈnænəz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bananas"trong tiếng Anh

bananas
01

điên, khùng

experiencing an state of extreme anger, excitement, or craziness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bananas
so sánh hơn
more bananas
có thể phân cấp
Các ví dụ
You're driving me bananas with all those questions.
Bạn đang làm tôi phát điên với tất cả những câu hỏi đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng