Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bananas
01
điên, khùng
experiencing an state of extreme anger, excitement, or craziness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bananas
so sánh hơn
more bananas
có thể phân cấp
Các ví dụ
All of his teachers are going bananas over his science fair experiment.
Tất cả giáo viên của anh ấy đang phát điên vì thí nghiệm hội chợ khoa học của anh ấy.



























