bananas
ba
na
ˈnɑ:
naa
nas
nəz
nēz

Định nghĩa và ý nghĩa của "bananas"trong tiếng Anh

bananas
01

điên, khùng

experiencing an state of extreme anger, excitement, or craziness 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bananas
so sánh hơn
more bananas
có thể phân cấp
Các ví dụ
All of his teachers are going bananas over his science fair experiment. 

Tất cả giáo viên của anh ấy đang phát điên vì thí nghiệm hội chợ khoa học của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng