to  get  the  sack
get
gɛt
get
the
ðə
dhē
<abbr style="text-decoration: underline;" title="sack / boot / axe" > sack </abbr>
sæk
sāk

Định nghĩa và ý nghĩa của "get the sack "trong tiếng Anh

to get the sack
01

bị sa thải, mất việc

to be fired from one's position or job 
to [get] the (sack|boot|axe) definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He got the sack after repeatedly missing deadlines. 

Anh ấy bị sa thải sau khi liên tục trễ hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng