Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get out of dodge
01
chuồn thật nhanh, rút đi trước khi có chuyện
to hastily leave a place, usually because of a possible danger or threat
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
When they heard the sirens, they decided to get out of Dodge.
Khi nghe tiếng còi báo động, họ quyết định chuồn thật nhanh.
LanGeek



























