Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in high gear
01
hết công suất, tăng tốc hết mức
in a state that is extremely efficient or active
thành ngữ
Các ví dụ
After the funding arrived, the project moved into high gear.
Sau khi có vốn, dự án bắt đầu chạy hết công suất.



























