Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get in one's hair
01
làm ai phát bực, làm phiền mãi không thôi
to persistently annoy someone by doing something or by simply being around them
idiom
informal
Các ví dụ
I love my brother, but he really gets in my hair when I'm studying.
Tôi thương em trai mình, nhưng lúc tôi học bài thì nó làm tôi bực thật sự.



























