Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
full of beans
01
tràn đầy năng lượng, tràn đầy năng lượng và phấn khích
full of positive energy and excitement
Dialect
British
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The kids were full of beans after the party.
Lũ trẻ tràn đầy năng lượng sau bữa tiệc.
02
not in any way truthful
Dialect
American
thành ngữ
Các ví dụ
If that's what he's been saying, then he's full of beans.



























