Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be off one's food
01
chán ăn, biếng ăn
to lose one's appetite due to being physically or mentally ill
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
She's been off her food ever since she caught the flu.
Cô ấy đã chán ăn từ khi bị cúm.



























