Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to eat humble pie
01
thừa nhận sai lầm, khiêm tốn thừa nhận sai lầm
to admit one's mistakes or accept a humiliating situation or defeat
Dialect
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After denying it for days, he had to eat humble pie and apologize.
Sau nhiều ngày chối bỏ, anh ấy phải khiêm tốn thừa nhận sai lầm và xin lỗi.



























