double whammy
dou
ˈdʌ
da
ble
bəl
bēl
wha
mmy
mi
mi

Định nghĩa và ý nghĩa của "double whammy"trong tiếng Anh

Double whammy
01

đòn kép, họa vô đơn chí

a situation in which one gets affected by two unpleasant or unfortunate events that happen at once 
double whammy definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double whammies
Các ví dụ
Losing his job and getting sick in the same week was a double whammy. 

Mất việc và bị ốm trong cùng một tuần đúng là đòn kép.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng