Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Double whammy
01
cú đánh kép, tai họa kép
a situation in which one gets affected by two unpleasant or unfortunate events that happen at once
Các ví dụ
She experienced a double whammy of losing her job and getting into a car accident.
Cô ấy đã trải qua cú đánh kép khi mất việc và gặp tai nạn xe hơi.



























