Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Double whammy
01
đòn kép, họa vô đơn chí
a situation in which one gets affected by two unpleasant or unfortunate events that happen at once
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double whammies
Các ví dụ
She experienced a double whammy of losing her job and getting into a car accident.
Cơn bão và mất điện là đòn kép đối với thị trấn nhỏ.



























