double whammy
Pronunciation
/dˈʌbəl wˈæmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double whammy"trong tiếng Anh

Double whammy
01

cú đánh kép, tai họa kép

a situation in which one gets affected by two unpleasant or unfortunate events that happen at once
double whammy definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double whammies
Các ví dụ
She experienced a double whammy of losing her job and getting into a car accident.
Cô ấy đã trải qua cú đánh kép khi mất việc và gặp tai nạn xe hơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng