Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dollars to doughnuts
01
chắc chắn trăm phần trăm, chắc như đinh đóng cột
used to show one's utmost certainty about something
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Dollars to doughnuts, he forgot the meeting again.
Chắc chắn trăm phần trăm, anh ta lại quên cuộc họp rồi.
LanGeek



























