Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to do one's bit
01
làm phần việc của mình, góp phần của mình
to fulfill one's share of responsibilities
thành ngữ
Các ví dụ
Everyone needs to do their bit to keep the office clean.
Mọi người cần làm phần việc của mình để giữ văn phòng sạch sẽ.



























