Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) dead as mutton
01
chết hẳn rồi, chết ngắc
undoubtedly no longer alive or in existence
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
By the time the farmer reached the field, the old ram was dead as mutton.
Khi người nông dân ra đến cánh đồng, con cừu đực già đã chết hẳn rồi.
02
không còn được dùng, đã lỗi thời hoàn toàn
not functional or in general use anymore
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
After years of neglect, the old factory was now dead as mutton, with broken machinery and empty halls.
Hệ thống đặt chỗ cũ không còn được dùng; hãy dùng cổng mới thay thế.
LanGeek



























