butt-ugly
Pronunciation
/bˈʌtˈʌɡli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "butt-ugly"trong tiếng Anh

butt-ugly
01

xấu xí, xấu kinh khủng

having a very unpleasant appearance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most butt-ugly
so sánh hơn
more butt-ugly
có thể phân cấp
Các ví dụ
The house next door is butt-ugly and needs a makeover.
Ngôi nhà bên cạnh xấu xí kinh khủng và cần được cải tạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng