Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brownie point
01
điểm cộng, điểm thưởng
approval of a person in authority that a person tries to gain by doing something that pleases or impresses them
humorous
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brownie points
Các ví dụ
Bringing coffee for everyone wo n't hurt if you 're trying to score brownie points.
Nhân viên hy vọng rằng tình nguyện tham gia sự kiện từ thiện sẽ giúp anh ta có được điểm cộng với sếp.



























