Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to breathe down one's neck
01
soi từng cử động, cứ đứng kè kè bên cạnh
to closely watch someone and everything they do, particularly in a way that makes them feel uncomfortable
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I can't work with my manager breathing down my neck all day.
Tôi không thể làm việc khi quản lý soi từng cử động của tôi cả ngày.



























