Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bosom pal
01
bạn thân thiết, bạn tâm giao
someone with whom one has a very close or intimate relationship
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bosom pals
Các ví dụ
2. Sarah considers Emma her bosom pal. They understand each other on a deep level and can confide in one another without hesitation.
2. Sarah coi Emma là bạn thân của mình. Họ hiểu nhau ở mức độ sâu sắc và có thể tâm sự với nhau mà không do dự.



























