Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blood on the carpet
01
xung đột nội bộ căng thẳng, đấu đá nội bộ
conflict between the people of an organization or company that leads to unpleasant situations
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
There was blood on the carpet after the board rejected the CEO's plan.
Sau khi hội đồng quản trị bác kế hoạch của CEO, nội bộ xảy ra xung đột căng thẳng.



























