Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Big noise
01
nhân vật lớn, người quan trọng
someone who is widely recognized in a particular group, organization, field, etc.
Dialect
British
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big noises
Các ví dụ
The young entrepreneur is quickly becoming a big noise in the world of startup companies.
Doanh nhân trẻ đang nhanh chóng trở thành một nhân vật lớn trong thế giới các công ty khởi nghiệp.



























