big noise
Pronunciation
/bˈɪɡ nˈɔɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "big noise"trong tiếng Anh

Big noise
01

nhân vật lớn, người quan trọng

someone who is widely recognized in a particular group, organization, field, etc.
Dialectbritish flagBritish
big noise definition and meaning
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big noises
Các ví dụ
The young entrepreneur is quickly becoming a big noise in the world of startup companies.
Doanh nhân trẻ đang nhanh chóng trở thành một nhân vật lớn trong thế giới các công ty khởi nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng