out of touch
out
aʊt
awt
of
əv
ēv
touch
tʌʧ
tach

Định nghĩa và ý nghĩa của "out of touch"trong tiếng Anh

out of touch
01

không nắm tình hình, không theo kịp tình hình

not having recent information regarding a certain thing, particularly an event 
out of touch definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I felt out of touch after being away for two weeks. 

Sau hai tuần vắng mặt, tôi cảm thấy mình không còn nắm tình hình nữa.

02

không còn liên lạc hay tin tức, không biết ai đó giờ ra sao

not having been in contact with someone and unaware of their current situation 
Các ví dụ
I've been out of touch with Mia for years, so I don't know where she lives now. 

Tôi đã mất liên lạc với Mia nhiều năm rồi, nên không biết giờ cô ấy sống ở đâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng