Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be on the way up
01
đang đi lên, đang thăng tiến
to be rising up to a higher position or level
idiom
Các ví dụ
The local bakery has been on the way up since they introduced their new line of pastries.
Công ty trẻ này rõ ràng đang đi lên.



























