Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the spotlight
01
được chú ý, trở thành tâm điểm
someone or something that receives a lot of attention by the public
thành ngữ
Các ví dụ
After the interview, she was suddenly in the spotlight.
Sau buổi phỏng vấn, cô ấy bất ngờ trở thành tâm điểm chú ý.



























