Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the right lines
01
đúng hướng, đi đúng đường
in a manner that increases the chances of achieving success
thành ngữ
Các ví dụ
Your proposal is along the right lines, but it needs more detail.
Đề xuất của bạn đang đi đúng hướng, nhưng cần thêm chi tiết.



























