Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at the end of one's rope
01
hết sức chịu đựng, kiệt sức
left with no energy or patience to deal with something
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After working twelve hours straight, she was at the end of her rope.
Sau mười hai giờ làm việc liên tục, cô ấy đã hết sức chịu đựng.



























