Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) sweet as (a) pie
01
rất thân thiện và tốt bụng, tốt bụng
used to describe someone who is very friendly and sympathetic
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She is as sweet as pie and always helps everyone in need.
Cô ấy rất thân thiện và luôn giúp đỡ những người cần giúp.



























