Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) poor as a church mouse
01
nghèo rớt mồng tơi, không một xu dính túi
severely lacking money
thành ngữ
Các ví dụ
When he first moved to the city, he was as poor as a church mouse.
Khi mới chuyển lên thành phố, anh ấy nghèo rớt mồng tơi.



























