Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) poor as a church mouse
01
nghèo rớt mồng tơi, không một xu dính túi
severely lacking money
idiom
Các ví dụ
The artist was poor as a church mouse before his paintings started selling.
Trước khi tranh bắt đầu bán được, người họa sĩ không một xu dính túi.



























