basket case
bas
ˈbɑ:s
baas
ket
kɪt
kit
case
keɪs
keis

Định nghĩa và ý nghĩa của "basket case"trong tiếng Anh

Basket case
01

người lúc nào cũng căng thẳng, căng thẳng

a person who is always nervous or stressed and is therefore unable to have a calm and organized life 
basket case definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
basket cases
Các ví dụ
Ever since the accident, he's been a complete basket case. 

Kể từ sau vụ tai nạn, anh ấy lúc nào cũng căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng