Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be all up
01
gần hết sạch, sắp cạn
(of any finite resource) to be completely or nearly finished
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The party was all up by the time I arrived, and most people had already gone home.
Sữa gần hết rồi, nên tôi sẽ mua thêm trên đường về nhà.
LanGeek



























