all in a day's work
all
ɔ:l
awl
in
ɪn
in
a
ə
ē
day's
deɪz
deiz
work
wɜ:k
vēk

Định nghĩa và ý nghĩa của "all in a day's work"trong tiếng Anh

all in a day's work
01

chuyện thường trong nghề, việc trong nghề thôi

something that is a typical or normal part of a person's job 
all in a day's work definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Rescuing three hikers in the snowstorm was all in a day's work for the mountain team. 

Với đội cứu hộ núi, cứu ba người đi bộ đường dài trong bão tuyết chỉ là chuyện thường trong nghề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng