Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all in a day's work
01
chuyện thường trong nghề, việc trong nghề thôi
something that is a typical or normal part of a person's job
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Rescuing three hikers in the snowstorm was all in a day's work for the mountain team.
Với đội cứu hộ núi, cứu ba người đi bộ đường dài trong bão tuyết chỉ là chuyện thường trong nghề.



























