Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Party animal
01
dân mê tiệc tùng, người thích tiệc tùng
a person who likes spending a lot of time in parties
approving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
party animals
Các ví dụ
Do n't invite Mark if you want a quiet evening; he 's a party animal.
Đừng mời Mark nếu bạn muốn một buổi tối yên tĩnh; anh ấy mê tiệc tùng lắm.



























