Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Water feature
01
đặc điểm nước, hồ nước trang trí
an artificial pond or a fountain that is placed in some parks or gardens to provide decoration
Các ví dụ
The park ’s new water feature includes a gentle waterfall surrounded by flowers and trees.
Điểm nhấn nước mới của công viên bao gồm một thác nước nhẹ nhàng được bao quanh bởi hoa và cây cối.



























