win-win
Pronunciation
/ˌwɪnˈwɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "win-win"trong tiếng Anh

win-win
01

cùng có lợi, đôi bên cùng có lợi

benefiting all the parties involved regardless of the outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most win-win
so sánh hơn
more win-win
có thể phân cấp
Các ví dụ
This deal is win-win; we get the resources we need, and they expand their market.
Thỏa thuận này là đôi bên cùng có lợi; chúng tôi có được nguồn lực cần thiết và họ mở rộng thị trường của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng