Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
win-win
01
cùng có lợi, đôi bên cùng có lợi
benefiting all the parties involved regardless of the outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most win-win
so sánh hơn
more win-win
có thể phân cấp
Các ví dụ
This deal is win-win; we get the resources we need, and they expand their market.
Thỏa thuận này là đôi bên cùng có lợi; chúng tôi có được nguồn lực cần thiết và họ mở rộng thị trường của mình.



























