well established
well
ˌwɛl
vel
es
ɪs
is
tab
tæb
tāb
lished
lɪʃt
lisht

Định nghĩa và ý nghĩa của "well established"trong tiếng Anh

well established
01

được thành lập vững chắc, có uy tín lâu năm

having a recognized position as a result of recurring success over a long period of time 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well established
so sánh hơn
more well established
có thể phân cấp
lĩnh vực
reputation, status, society
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng