Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to steal one's thunder
01
cướp ánh hào quang của ai, lấy công người khác
to use someone else's idea, plan, words, etc. in order to prevent them from reaching success or getting attention
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She stole his thunder by announcing the project first.
Cô ta cướp ánh hào quang của anh ấy bằng cách công bố dự án trước.
LanGeek



























