Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make one's mark
01
tạo dấu ấn cho bản thân, được chú ý
to become noticed or well-known by doing something, particularly something unusual or impressive
thành ngữ
Các ví dụ
She made her mark in the fashion industry at a young age.
Cô ấy đã tạo dấu ấn trong ngành thời trang từ khi còn trẻ.



























