Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make it big
01
đạt thành công lớn, thành danh
to reach a great level of fame and success
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She moved to Los Angeles hoping to make it big as an actress.
Cô ấy chuyển đến Los Angeles với hy vọng đạt thành công lớn với nghề diễn viên.



























