Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make a go of something
01
làm cho thành công, cố làm cho mọi chuyện ổn thỏa
to try to make something successful, often with a significant degree of effort or determination
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
They worked hard to make a go of their small café.
Họ đã làm việc rất chăm chỉ để quán cà phê nhỏ của mình thành công.



























