Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to look to one's laurels
01
giữ vững lợi thế, không ngủ quên trên chiến thắng
to try harder in order not to let others outdo one
thành ngữ
Các ví dụ
The market leader must look to its laurels now that new rivals are growing fast.
Do các đối thủ mới đang phát triển nhanh, công ty dẫn đầu thị trường phải giữ vững lợi thế.



























