Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have a long way to go
01
vẫn còn phải cố gắng nhiều, còn lâu mới đạt mục tiêu
to be in a place or position where one needs to make a lot of progress in order to achieve a desired result
Các ví dụ
The company has improved, but it still has a long way to go.
Công ty đã khá hơn, nhưng vẫn còn phải cố gắng nhiều.



























