Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come up trumps
01
cuối cùng vẫn chiến thắng, thành công ngoài mong đợi
to achieve success or victory in a situation where it was not expected
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
Everyone doubted her, but she came up trumps in the final round.
Mọi người đều nghi ngờ cô ấy, nhưng ở vòng cuối cô ấy vẫn chiến thắng.



























