Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the way to doing something
on the way to doing something
01
trên đường hướng tới, tiến tới
in the process of progressing toward a particular goal
thành ngữ
Các ví dụ
She is on the way to becoming a successful lawyer.
Cô ấy đang trên đường trở thành một luật sư thành công.



























