Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ride high
01
đang lên như diều gặp gió, đang trong thời kỳ thành công
to be successful or experiencing a period of success
idiom
informal
Các ví dụ
The actor rode high on his Oscar win, receiving many offers for new movie roles.
Cô ấy đang lên như diều gặp gió sau khi giành hai giải lớn.



























