Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
back on track
01
trở lại đúng hướng, ổn định trở lại
returning to the right path after a failure, mistake, etc.
thành ngữ
Các ví dụ
After a difficult year, the company is finally back on track.
Sau một năm khó khăn, công ty cuối cùng cũng trở lại đúng hướng.



























