back on track

Định nghĩa và ý nghĩa của "back on track"trong tiếng Anh

back on track
01

trở lại đúng hướng, ổn định trở lại

returning to the right path after a failure, mistake, etc.
back on track definition and meaning
idiom
Các ví dụ
The company was struggling, but a new CEO was able to get things back on track.
Cô ấy đã rất cố gắng để việc học trở lại đúng hướng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng