false move
Pronunciation
/fˈɑːls mˈuːv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "false move "trong tiếng Anh

False move
01

nước đi sai lầm, hành động liều lĩnh

a reckless action that may result in serious consequences or failure
false [move] definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
false moves
Các ví dụ
The politician's false move during the debate cost him some support among voters.
Trong công việc này, một nước đi sai lầm có thể làm hỏng danh tiếng của bạn trong nhiều năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng