Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
False move
01
nước đi sai lầm, hành động liều lĩnh
a reckless action that may result in serious consequences or failure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
false moves
Các ví dụ
One false move could ruin the entire negotiation.
Một nước đi sai lầm có thể phá hỏng toàn bộ cuộc đàm phán.



























