Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
False move
01
nước đi sai lầm, hành động liều lĩnh
a reckless action that may result in serious consequences or failure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
false moves
Các ví dụ
The politician's false move during the debate cost him some support among voters.
Trong công việc này, một nước đi sai lầm có thể làm hỏng danh tiếng của bạn trong nhiều năm.



























