Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make or break
01
quyết định thành bại, mang tính quyết định
to bring about either success or failure for someone or something
Dialect
thành ngữ
Các ví dụ
This interview could make or break his career.
Buổi phỏng vấn này có thể quyết định thành bại trong sự nghiệp của anh ấy.



























